We can't find the internet
Attempting to reconnect
Something went wrong!
Hang in there while we get back on track. If this problem persists help us by reporting it so we can investigate it.
Xem bài pháp thoại này
Đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí để xem bài pháp thoại này và khám phá các bài giảng khác của Thầy - Thiền sư Thích Nhất Hạnh.
Đăng nhập hoặc tạo tài khoản
tiêu đề, mô tả và bản phiên tả có thể chứa thông tin không chính xác.
Bang 02 - Thien La Gi
Bang 02 - Thien La Gi
Thich Nhat Hanh
· Tháng 11 25, 1994
· Plum Village, France
Bản phiên tả
Vietnamese
English
Vietnamese
Bài giảng mở đầu với nguồn gốc của chữ thiền (tiếng Phạn dhyāna) và tên gọi qua các ngôn ngữ (Ch’an, Zen, Son…) cùng bốn cách giải thích chính của các tổ sư về thiền:
- Quán chiếu một đối tượng nhất định.
- Tiếp xúc rất gần để khám phá bản chất của hiện tượng.
- Loại trừ những yếu tố gây khổ đau, bất an.
- Đốt cháy phiền não nhờ định lực hội tụ như ánh sáng qua lăng kính.
Tiếp theo, chánh niệm (Sati, Smṛti) được xem là trái tim của thiền Phật giáo, thể hiện qua niệm–định–tuệ trong:
- Tứ diệu đế, Bát chánh đạo
-
Tam học (giới–định–tuệ), Ngũ căn, Thất bồ đề phần, Tứ niệm xứ…
Khái niệm bhāvanā (tu tập, tu tâm) ví như việc cày cấy và gieo trồng hạt giống chánh niệm, đem lại hoa trái từ bi và tuệ giác.
Cuối cùng, hai danh từ then chốt:
- Chỉ (samatha): làm tâm dừng lại, an tịnh, chuyên chú vào một cảnh duy nhất.
-
Quán (vipassanā): nhìn sâu (insight) vào tự tánh của đối tượng để phát sinh tuệ giác.
Bài giảng nhấn mạnh việc nắm vững pháp môn thiền hành và kỹ thuật “quay về nương tựa” hơi thở như pháp bảo cá nhân, tạo nền tảng an lạc và khả năng truyền trao cho người khác.
đọc thêm
tiêu đề, mô tả và bản phiên tả có thể chứa thông tin không chính xác.
Bản phiên tả
Vietnamese
English
Vietnamese
Xem các chương
Mở rộng bản phiên tả
Đang chuẩn bị, video sẽ phát từ đúng đoạn bạn đang đọc trong bản phiên tả.
Về lại chỗ Thầy đang nói
Xem toàn bộ bản phiên tả
00:00:41
00:01:58
00:02:34
00:03:28
00:05:06
00:06:06
00:07:49
Xem toàn bộ bản phiên tả
00:09:23
00:11:03
00:12:00
00:13:19
00:14:51
00:15:53
Xem toàn bộ bản phiên tả
00:17:20
00:17:24
00:17:56
00:18:19
00:18:59
00:19:36
00:19:47
00:20:37
00:20:55
00:21:26
00:21:58
00:22:12
00:23:14
00:24:13
00:24:33
Xem toàn bộ bản phiên tả
00:25:10
00:25:54
00:26:10
00:26:17
00:26:25
00:26:37
00:27:13
00:27:19
00:27:35
00:27:54
00:28:44
00:29:07
00:29:38
00:29:52
00:30:00
00:30:12
00:30:31
00:30:54
00:31:02
00:31:24
00:31:57
00:32:01
00:32:08
00:32:16
00:32:51
00:33:28
00:33:47
00:34:07
00:34:24
00:34:36
00:34:43
00:34:50
00:35:06
Xem toàn bộ bản phiên tả
00:35:16
00:35:19
00:36:06
00:36:21
00:37:02
00:37:31
00:38:20
00:38:39
00:39:00
00:39:32
00:40:01
00:40:22
00:40:32
00:40:58
00:41:25
00:41:49
00:42:17
00:42:45
00:43:31
00:43:58
00:44:16
00:44:37
Xem toàn bộ bản phiên tả
00:45:12
00:45:13
00:45:53
00:46:01
00:46:33
00:46:50
00:47:14
00:48:09
00:48:43
00:49:29
00:49:42
00:50:11
00:50:52
00:52:10
00:53:12
00:53:33
00:55:08
Xem toàn bộ bản phiên tả
00:55:52
00:56:03
00:57:58
01:00:04
Xem toàn bộ bản phiên tả
01:01:15
01:04:34
01:05:29
01:06:13
01:07:15
01:08:24
Xem toàn bộ bản phiên tả
01:09:37
01:11:40
01:12:51
01:13:22
01:14:16
01:14:50
01:15:30
01:16:20
01:16:52
01:17:38
01:18:33
01:18:50
01:19:06
01:19:30
01:19:33
01:19:53
01:20:21
01:21:07
01:21:34
01:21:45
01:22:17
01:23:10
01:24:23
Xem toàn bộ bản phiên tả
01:25:31
01:25:33
01:27:27
01:27:47
01:28:07
01:28:48
01:29:28
01:30:40
01:31:40
01:33:04
Xem toàn bộ bản phiên tả