We can't find the internet
Attempting to reconnect
Something went wrong!
Hang in there while we get back on track. If this problem persists help us by reporting it so we can investigate it.
Xem bài pháp thoại này
Đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí để xem bài pháp thoại này và khám phá các bài giảng khác của Thầy - Thiền sư Thích Nhất Hạnh.
Đăng nhập hoặc tạo tài khoản
tiêu đề, mô tả và bản phiên tả có thể chứa thông tin không chính xác.
Hoa Kim Sư Tử Chương 10
Hoa Kim Sư Tử Chương 10
Thich Nhat Hanh
· Tháng 1 13, 2008
· New Hamlet, Plum Village, France
Bản phiên tả
Vietnamese
Vietnamese
English
Khóa an cư tại chùa Từ Nghiêm khởi động lại để tiếp tục nghiên cứu Kim Sư Tử Chương, phần luận về năm giáo—sự tóm lược của mười tông trong Tông Hoa Nghiêm, do Pháp Tạng phát triển từ 8 tông Pháp Tướng (Khuy Cơ) lên 10 tông rồi thành 5 giáo. Mười tông đó là:
- Pháp Ngã Câu Hữu
- Pháp Hữu Ngã Vô
- Pháp Vô Khứ Lai
- Hiện Thông Giả Thật
- Tục Vọng Chân Thật
- Nhất Thiết Bộ
- Nhất Thiết Giai Không
- Thanh Văn giáo (6 tông đầu)
- Đại Thừa Thủy Giáo (tông 7) – dạy về không
- Đại Thừa Chung Giáo (tông 8) – Chân Đích Bất Không
Giáo lý trọng tâm chỉ ra:
- Hai sự thật tương đối (tục đế) và tuyệt đối (chân đế); pháp do duyên sinh, vô thường, “giả hữu” nhưng không có tự tánh;
- Tướng (đối tượng) và tưởng (chủ thể) luôn đồng hiện, bất nhị, vượt ngôn ngữ và tư duy—đó là đốn giáo (tông 9) dẫn đến trạng thái im lặng sấm sét;
- Viên giáo (tông 10) nêu lên đại dụng hiện tiền: trong một cái thể bất phân, tướng tương tức, phát sinh tự do trọn vẹn, mỗi pháp vừa là một vừa là tất cả.
đọc thêm
tiêu đề, mô tả và bản phiên tả có thể chứa thông tin không chính xác.
Bản phiên tả
Vietnamese
Vietnamese
English
Xem các chương
Mở rộng bản phiên tả
Đang chuẩn bị, video sẽ phát từ đúng đoạn bạn đang đọc trong bản phiên tả.
Về lại chỗ Thầy đang nói
Xem toàn bộ bản phiên tả
00:01:16
00:01:40
00:02:06
00:02:16
00:02:32
00:02:49
00:03:09
00:03:17
00:03:28
00:03:40
00:04:01
00:04:11
00:04:17
00:04:26
00:04:34
00:04:57
00:05:07
00:05:21
00:05:34
00:05:59
00:06:15
00:06:26
00:06:30
Xem toàn bộ bản phiên tả
00:07:03
00:07:31
00:07:39
00:07:57
00:08:31
00:08:59
00:09:06
00:09:19
00:09:41
00:09:57
00:10:27
00:10:36
00:11:31
00:12:38
Xem toàn bộ bản phiên tả
00:13:43
00:14:47
00:15:04
00:15:13
00:16:10
00:16:26
00:17:54
00:19:01
00:19:50
00:20:17
00:20:30
Xem toàn bộ bản phiên tả
00:22:14
00:22:29
00:23:39
00:24:35
00:25:24
00:25:52
00:26:38
00:27:11
00:27:59
00:28:01
00:28:22
00:29:12
00:30:01
00:30:35
Xem toàn bộ bản phiên tả
00:31:24
00:32:03
00:32:28
00:33:06
00:33:39
00:33:40
00:34:12
00:34:35
00:35:07
00:35:43
00:36:18
00:37:19
00:37:46
00:38:29
00:38:50
00:38:53
00:39:08
Xem toàn bộ bản phiên tả
00:39:30
00:39:55
00:40:22
00:41:27
00:42:06
00:42:15
00:42:33
00:42:43
00:43:00
00:43:28
00:44:08
00:44:33
00:44:53
00:44:54
00:45:21
00:45:58
00:46:38
Xem toàn bộ bản phiên tả
00:48:08
00:49:51
00:49:52
00:50:24
00:51:11
00:51:34
00:52:50
Xem toàn bộ bản phiên tả
00:53:16
00:53:57
00:54:34
00:55:13
00:56:08
00:57:00
00:58:01
00:58:59
00:59:17
00:59:45
01:00:07
01:00:07
Xem toàn bộ bản phiên tả
01:00:45
01:01:09
01:01:17
01:01:47
01:01:58
01:02:38
01:03:05
01:03:33
01:03:39
01:04:41
01:05:25
01:05:35
01:06:10
01:06:36
01:06:51
01:07:09
01:07:45
01:08:29
01:09:28
01:10:23
01:11:33
01:11:36
01:12:21
01:13:37
01:14:15
Xem toàn bộ bản phiên tả
01:15:06
01:15:47
01:16:13
01:16:21
01:18:02
01:18:06
01:18:15
01:18:28
01:18:45
01:19:07
01:19:17
01:19:48
01:20:01
01:20:23
01:20:55
01:21:15
01:21:47
01:22:12
01:22:30
01:22:41
01:22:59
01:23:12
01:23:23
01:23:46
Xem toàn bộ bản phiên tả
01:23:59
01:24:10
01:24:13
01:24:27
01:24:30
01:25:29
01:25:38
01:25:49
01:26:08
01:26:21
01:27:03
01:27:20
01:28:03
01:28:36
01:29:11
01:29:41
01:29:50
01:30:18
01:30:50
Xem toàn bộ bản phiên tả