We can't find the internet
Attempting to reconnect
Something went wrong!
Hang in there while we get back on track. If this problem persists help us by reporting it so we can investigate it.
Regarder cet enseignement
Connectez-vous ou créez un compte gratuit afin de regarder cet enseignement et découvrir d'autres enseignements du Zen Maître Thich Nhat Hanh.
Se connecter ou créer un compte
Phat Phap Can Ban 06 - Nam So Bien Hanh - Tho Xuc Tac Y
Phat Phap Can Ban 06 - Nam So Bien Hanh - Tho Xuc Tac Y
Thich Nhat Hanh
· mars 17, 1994
· Plum Village, France
Pas encore verifiées
Les titre, description et transcription peuvent contenir des erreurs.
Transcription
Vietnamese
English
Vietnamese
Bài giảng hướng dẫn cách vẽ năm vòng tròn biểu trưng cho năm uẩn:
- Vòng ngoài là sắc (thân thể, sinh lý), được làm bằng vật lý và tâm lý, liên hệ với khái niệm phi sắc.
- Tiếp theo là thọ (cảm giác), tưởng (ý niệm), hành (51 tâm hành) và thức (vijñāna/tàng thức), với mũi tên chỉ rõ chúng sinh do sinh lý-tâm lý và phi chúng sanh cấu thành, dựa trên kinh Kim Cương và Duy thức học (mạt na, ālayavijñāna).
Bên cạnh phân tích lý thuyết, Thầy truyền dạy một loạt mật ngữ thiền quán để thực tập chánh niệm ngay trong hơi thở, bước chân và sinh hoạt thường nhật:
- Đã về – đã tới
- Bây giờ – ở đây
- Vững chãi – thảnh thơi
- Quay về nương tựa
-
Vào – ra – sâu – chậm
Áp dụng những câu này giúp chuyển hóa “hầm lửa” phiền não thành “hồ sen” an lạc, toát lộ thần thông ngay trên mặt đất.
lire la suite
Transcription
Vietnamese
English
Vietnamese
Voir les chapitres
Agrandir la transcription
Préparation, la vidéo commencera à suivre où vous êtes dans la transcription sous peu.
Revenir au moment actuel dans la transcription
View complete transcript
00:00:17
00:00:47
00:01:17
00:01:41
00:02:32
View complete transcript
00:04:16
00:04:38
00:05:12
00:05:43
00:06:48
00:07:15
View complete transcript
00:08:32
00:09:34
00:10:59
View complete transcript
00:12:17
00:13:47
00:14:44
00:15:51
00:17:37
View complete transcript
00:18:30
00:19:02
00:19:15
00:19:28
00:20:24
00:20:30
00:20:43
00:20:54
00:21:19
00:21:42
00:22:13
00:22:37
00:22:46
00:23:14
00:23:59
00:24:26
View complete transcript
00:25:28
00:25:59
00:27:03
00:27:32
00:28:07
00:28:32
00:29:08
00:29:30
00:30:03
00:30:33
00:31:12
00:31:36
00:31:58
00:32:35
00:33:42
00:34:05
00:34:17
00:34:22
00:35:19
00:35:43
View complete transcript
00:35:53
00:36:22
00:36:57
00:38:01
00:38:05
00:38:21
00:38:39
00:38:54
00:39:08
00:39:49
00:40:01
00:40:31
00:41:05
00:42:21
00:43:15
00:43:57
00:45:09
00:46:12
00:47:03
00:48:04
00:49:19
00:49:31
00:50:03
View complete transcript
00:50:15
00:50:29
00:51:24
00:52:44
00:54:18
00:54:38
00:56:14
View complete transcript
00:58:09
01:00:06
01:00:43
01:01:25
01:01:47
01:02:12
View complete transcript
01:03:28
01:03:53
01:04:22
01:04:34
01:05:21
01:07:26
01:08:15
View complete transcript
01:09:02
01:10:09
01:11:30
01:12:33
01:13:34
01:13:46
01:13:59
01:14:10
01:14:15
01:14:28
01:14:39
01:15:01
01:15:09
01:15:29
01:15:32
01:15:57
01:16:05
01:16:21
01:16:56
01:17:10
View complete transcript
01:17:19
01:17:35
01:17:56
01:18:45
01:19:24
01:19:52
01:20:29
01:21:04
01:22:11
01:22:32
View complete transcript
01:22:44
01:23:15
01:23:47
01:24:37
01:25:25
01:26:01
01:26:55
01:27:44
01:28:14
01:28:40
01:29:04
01:29:33
01:30:03
View complete transcript
01:30:54
01:31:16
01:31:54
01:32:42
01:33:16
01:33:48
01:34:05
01:34:22
01:36:13
01:36:18
01:36:27
01:37:24
01:37:56
01:38:24
View complete transcript
01:39:27
01:40:36
01:41:28
01:42:37
01:43:11
01:43:36
01:43:52
01:44:01
01:44:15
01:44:55
01:45:20
01:45:35
01:46:02
01:46:26
01:46:43
01:47:08
01:47:10
01:47:11
01:47:18
01:48:35
01:48:59
01:49:00
View complete transcript