We can't find the internet
Attempting to reconnect
Something went wrong!
Hang in there while we get back on track. If this problem persists help us by reporting it so we can investigate it.
Regarder cet enseignement
Connectez-vous ou créez un compte gratuit afin de regarder cet enseignement et découvrir d'autres enseignements du Zen Maître Thich Nhat Hanh.
Se connecter ou créer un compte
Les titre, description et transcription peuvent contenir des erreurs.
Quảng Luật Trong Truyền Thống
Quảng Luật Trong Truyền Thống
Thich Nhat Hanh
· février 20, 2004
· Deer Park Monastery, United States
· Audio uniquement
Transcription
Vietnamese
Vietnamese
English
Vinaya literature, gọi là Luật tạng hay Vinaya Pitaka, bao gồm ba phần chính
1 Quảng luật (Broad Vinaya)—phần căn bản của Luật tạng, chia làm ba:
- Kinh phân biệt (Sūtra Vibhanga) giải thích bản chất và nguồn gốc từng giới;
- Kiền độ (Skandhaka) gồm 22 chương quy chế sinh hoạt tăng đoàn (an cư, y áo, thuốc men…);
-
Phụ lục (Parivāra) 19 chương bàn chi tiết lặt vặt.
2 Giới kinh và Yết-ma (Prātimokṣa Sūtra & Karma Vacana)—văn bản tụng niệm para-canonical, gồm lời tựa, tác pháp yết-ma, câu hỏi, lời kết và trích dạy của đức Thế Tôn
3 Luật luận (treatises & commentaries)—những bộ sách giải thích và đàm luận về giới, về luật, do học giả và chư tôn đệ tử soạn
Phần Quảng luật được truyền ghi trong các tông phái chính sau:
- Theravāda (Thượng tọa bộ / Đồng Diệp đồng Diệp bộ) – bản Pāli, có phiên La Mã (Oldenberg), Thái, Miến;
- Sarvāstivāda (Hữu bộ) – Thập tụng luật 61 quyển chữ Hán (dịch năm 404);
- Dharmaguptaka (Pháp Tạng bộ) – Tứ phần luật 60 quyển chữ Hán (dịch 410–413), gồm sáu mục: luật Tỳ-kheo, Tỳ-kheo-ni, 20 kiền độ, Tạp Pháp Tỳ Ni, Điều Bộ, Tỳ Ni Tăng Nhất;
- Mahāsaṅghika (Đại chúng bộ) – Quảng luật hai phần Tỳ Khưu-Tỳ Ni và Tỳ Khưu Ni-Tỳ Ni (dịch 416–418);
- Mahīśāsaka (Hóa Địa bộ) – Ngũ phần luật 30 quyển (dịch 423), chia năm: luật Tỳ Kheo, Tỳ Kheo Ni, chín phép thọ giới, bảy phép diệt tranh chấp & Yết-ma, tám pháp giải quyết phá hoại và các hội nghị giới luật.
lire la suite
Suivant:
Luật Tạng Và Quy Luật Các Giáo Phái Khác
Prochaine de :
ACKD 2003-2004
1h 10m
Luật Tạng Và Quy Luật Các Giáo Phái Khác
février 6, 2004 • Vietnamien
9/13
•
Lecture automatique suivante :
Désactivé
Les titre, description et transcription peuvent contenir des erreurs.
Transcription
Vietnamese
Vietnamese
English
Voir les chapitres
Agrandir la transcription
Préparation, la vidéo commencera à suivre où vous êtes dans la transcription sous peu.
Revenir au moment actuel dans la transcription
Voir la transcription complète
00:00:15
00:02:02
00:03:33
00:04:16
00:04:59
00:06:11
00:06:24
00:07:27
Voir la transcription complète
00:07:48
00:08:20
00:08:36
00:09:03
00:09:59
00:10:13
00:10:47
00:11:02
00:11:14
00:11:59
00:12:08
00:12:09
00:12:38
00:12:53
00:13:21
00:14:08
00:15:53
00:17:15
Voir la transcription complète
00:18:10
00:18:32
00:19:18
00:19:28
00:20:16
00:20:29
00:20:47
00:21:02
00:21:11
00:21:16
00:21:39
00:22:52
00:23:49
00:24:43
00:25:07
Voir la transcription complète
00:25:47
00:25:52
00:27:02
00:27:32
00:28:23
00:28:27
00:29:25
00:30:22
00:30:44
00:31:26
00:32:28
00:32:57
Voir la transcription complète
00:33:53
00:34:58
00:36:00
00:36:51
00:38:24
00:39:25
00:39:49
Voir la transcription complète
00:39:57
00:40:30
Voir la transcription complète
00:41:23
00:41:37
00:41:48
00:41:49
00:42:12
00:42:30
00:42:36
00:42:51
00:42:59
00:43:32
00:44:02
00:44:14
00:44:26
00:44:44
00:45:04
00:45:13
00:45:26
00:45:36
00:46:05
00:46:07
00:46:32
00:46:34
00:46:52
00:47:03
Voir la transcription complète
00:47:20
00:47:39
00:47:58
00:48:02
00:48:09
00:48:22
00:48:32
00:48:37
00:48:46
00:49:03
00:49:19
00:49:49
00:50:47
00:50:59
00:51:25
00:51:52
00:52:08
00:52:25
00:52:36
00:53:28
00:53:52
00:54:04
00:54:23
Voir la transcription complète
00:55:00
00:55:40
00:55:48
00:56:13
00:57:06
00:57:51
00:57:52
00:58:13
00:58:20
00:58:26
00:58:31
00:58:56
00:59:03
00:59:21
00:59:49
01:00:17
01:00:35
01:00:56
01:01:34
01:01:50
01:02:29
01:03:18
Voir la transcription complète
01:03:48
01:04:40
01:05:12
01:06:05
01:06:54
01:07:19
01:07:22
01:07:46
01:09:03
01:09:45
01:10:12
01:10:52
01:11:24
01:11:54
01:12:19
Voir la transcription complète
01:13:09
01:13:38
01:14:24
01:15:30
01:15:44
01:16:32
01:16:54
01:16:54
01:18:03
01:18:11
01:18:16
01:18:34
01:18:56
01:19:17
01:19:38
01:19:55
01:20:22
Voir la transcription complète
01:21:02
01:21:21
01:22:11
01:22:27
01:22:40
01:23:40
01:24:20
01:25:36
01:25:50
01:25:56
01:26:12
01:26:33
01:26:39
01:27:14
01:27:17
01:27:46
01:27:48
01:28:21
01:29:09
01:29:39
Voir la transcription complète
01:30:05
01:30:09
01:30:46
01:30:57
01:31:35
01:32:34
01:33:00
01:33:30
01:33:42
01:34:08
01:34:56
01:35:07
01:35:29
01:35:40
01:36:06
01:36:18
01:36:37
01:37:03
01:37:20
Voir la transcription complète
01:37:37
01:38:06
01:38:14
01:38:41
01:39:12
01:39:35
01:40:15
01:40:49
01:41:17
01:41:43
01:42:19
01:42:50
01:43:02
01:43:30
01:43:54
01:44:10
01:44:42
Voir la transcription complète