We can't find the internet
Attempting to reconnect
Something went wrong!
Hang in there while we get back on track. If this problem persists help us by reporting it so we can investigate it.
Xem bài pháp thoại này
Đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí để xem bài pháp thoại này và khám phá các bài giảng khác của Thầy - Thiền sư Thích Nhất Hạnh.
Đăng nhập hoặc tạo tài khoản
Luật Tạng Xích Đồng Diệp Bộ
Tạng luật Pali của Đồng Diệp Bộ gồm năm phần gọi là five books, trong đó hai phần đầu bàn về giới luật và chi tiết nghĩa các giới, phần năm là tóm tắt thực dụng. Phần ba gọi là Đại phẩm (Mahāvagga) gồm 10 kiền độ (Skandhaka, tiếng Pali: Khandhaka) và phần bốn là Tiểu phẩm (Cullavagga) gồm 12 kiền độ. Thuật ngữ Matrika (Ma-đắc-lặc-già) nghĩa là mẹ, gọi chung cho toàn bộ luật tạng như Vinaya Matrika, từ đó sinh ra các chương con là các kiền độ.
Đại phẩm Mahāvagga có 10 kiền độ:
- Mahākhandhaka (Đại kiền độ): 10 bài tụng kể Phật truyện, liên hệ thầy trò, truyền thọ giới lớn
- Uposatha Khandhaka (Bố-tát kiền độ): chuẩn bị tụng giới mỗi nửa tháng, duy trì thanh tịnh hòa hợp
- Vassapāṇāyaka Khandhaka (Nhập vũ an cư kiền độ): tổ chức an cư kết hạ mùa mưa
- Pavarana Khandhaka (Tự tứ kiền độ): nghi thức sám hối, cầu soi sáng sau an cư
- Bihāra-Thammā Khandhaka (Bì cách kiền độ): nguyên tắc sử dụng giày dép, vật dụng bảo hộ
- Bhesajja Khandhaka (Dược kiền độ): hướng dẫn dùng thuốc men, quy chế ẩm thực theo cuộc du hành Phật
- Kathina Khandhaka (Y Kathina kiền độ): thể thức nhận y mới sau mùa an cư
- Civara Khandhaka (Y kiền độ): quy định cúng dường, loại y, màu sắc, phân phối y
- Campeyya Khandhaka (Chiêm Bà kiền độ): chỉnh lý Yết-ma tại làng Champa, phương pháp tác pháp Yết-ma hợp pháp
- Kosambi Khandhaka (Câu-đàm-di kiền độ): ghi lại vụ chia rẽ Tăng đoàn Kosambi, khuyên hòa giải
Tiểu phẩm Cullavagga có 12 kiền độ:
- Kamma Khandhaka (Yết-ma kiền độ): các loại Yết-ma, xử tội tăng tàn, bất sám, bất xả ác kiến
- Parivāsa Khandhaka (Biệt trú kiền độ): biệt trú, Manatta, Marāja và phục hồi (rehabilitation)
- Samuccaya Khandhaka (Tập kiền độ): phương pháp xử lý tội phức tạp, che giấu tái phạm
- Samatha Khandhaka (Diệt tránh kiền độ): diệt trừ tranh chấp, cãi vã trong Tăng đoàn
- Kuddhaka-vatthu Khandhaka (Tạp sự kiền độ): 110 vụ phạm tội và giải quyết cụ thể
- Senāsana Khandhaka (Ngọa tọa cụ kiền độ): am thất, giường, gối, quản lý tài vật Tăng thân
- Saṅghabhedaka Khandhaka (Phá tăng kiền độ): chuyện Đề-bà-đạt-đa chia rẽ, mưu sát Phật ba lần
- Vatta Khandhaka (Nghi pháp kiền độ): 55 nghi thức sinh hoạt thường nhật như nhà ăn, khất thực, cầu tiêu
- Pātimokkha-ṭṭhapanā Khandhaka (Giá thuyết giới): tạm dừng tụng giới khi có người không thanh tịnh
- Bhikkhunī Khandhaka (Tỳ-kheo-ni kiền độ): thành lập Tăng-ni, Gotamī thỉnh xuất gia và Bát kỉnh pháp
- Pañcāsatikā Khandhaka (Ngũ Bách kiền độ): Kết tập lần thứ nhất (500 vị), đề xuất bớt giới
- Sattasatikā Khandhaka (Thất Bách kiền độ): Kết tập lần thứ hai (700 vị), nêu 10 việc phi pháp của miền Đông